FIBER

Đăng lúc 22:14:23 04/06/2018

CÁP QUANG DÀNH CHO DOANH NGHIỆP

BẢNG GIÁ CƯỚC FIBERVNN

Áp dụng từ 01/04/2019 - 30/06/2019

  1. Giá cước Fibervnn dành cho khách hàng Tổ chức - Doanh nghiệp.

Tên gói cước

Tốc độ ngoại mạng
quốc tế Tối đa (Mbps)

Tốc độ ngoại mạng quốc tế cam kết Tối thiểu (Mbps)

Địa chỉ IP

Gói Trả sau

hàng tháng

Trả trước

03 tháng

Trả trước

06 tháng

Trả trước

12 tháng

Fiber 50

20,5

1 Mbps

1 IP tĩnh

552.500

1.59.500

2.948.000

11.115.000

Fiber 70 Eco

25,9

1 Mbps

Động

850.000

2.430.000

4.536.000

17.100.000

Fiber 70

25,9

1,5 Mbps

1 IP tĩnh

1.190.000

3.402.000

6.350.400

23.940..000

Fiber 80

28,8

2 Mbps

1 IP tĩnh

1.700.000

4.860.000

15.120.000

34.200.000

Fiber 90

31,5

2 Mbps

1 block 6 IP tĩnh

2.550.000

7.290.000

20.160.000

51.300.000

Fiber 100

35

2 Mbps

3.400.000

9.720.000

30.240.000

68.400.000

Fiber 100+

35

3 Mbps

1 block 6 IP tĩnh

5.100.000

14.580.000

40.320.000

102.600.000

Fiber 120

41

3 Mbps

6.800.000

19.440.000

60.480.000

136.800.000

Fiber 150

50

4 Mbps

1 IP tĩnh

10.200.000

29.160.000

40.320.000

205.200.000

Fibre Vip 60

22,8 2 Mbps 1.530.000 4.374.000 8.164.800 30.780.000

Fibre Vip 70

25,9

2,5 Mbps

2.550.000

7.290.000

13.608.000

51.300.000

Fibre Vip 80

28,8

3 Mbps

3.400.000

9.720.000

18.144.000

68.400.000

Fibre Vip 90

31,5

3 Mbps

5.100.000

14.580.000

27.216.000

102.600.000

Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

  1. Cước đấu nối hòa mạng
  • Lắp đặt mới không cam kết thời gian sử dụng đóng phí :550.000đồng/thuê bao/lần.
  • Lắp đặt mới cam kết thời gian sử dụng  từ 6 tháng trở lên đóng phí :220.000đồng/thuê bao/lần.

 

 

Yêu cầu gọi lại !

091 888 4113

Yêu cầu gọi lại !

Vui lòng để lại lời nhắn, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ hỗ trợ bạn !!

ZALO
091 888 4113